gIỚI THIỆU
Inox module 1 lớp- VÂN CARO
Đặc điểm chất liệu và Công nghệ chế tác
- Hệ module chấn gấp độc lập: Tủ được chia nhỏ thành các khoang độc lập, Cắt laser và chấn bằng máy CNC chính xác cao từ một tấm inox duy nhất cho mỗi vách, giúp kết cấu tủ cực kỳ vuông vắn và chịu lực tốt.
- Bề mặt vân caro tinh tế: Khác với inox bóng hay inox mờ 2B thông thường, bề mặt được dập vân caro ma trận nhỏ, tạo độ mờ sang trọng, tán xạ ánh sáng tốt và mang lại cảm giác ấm áp hơn cho không gian bếp.
- Công nghệ liên kết không lộ mối hàn: Thay vì hàn nhiệt gây cháy đen và co ngót bề mặt, dòng sản phẩm này sử dụng công nghệ hàn xung cao cấp kết hợp với keo. Liên kết bằng vít âm định hình từ bên trong. Kết quả là bề mặt tủ phẳng mịn 100%, không để lại bất kỳ dấu vết hàn nhiệt nào trên bề mặt quan sát, đảm bảo tính thẩm mỹ liền mạch cao cấp
Ưu điểm
-
Thẩm mỹ tinh tế, “giấu” khuyết điểm tốt: Nhờ liên kết giấu mối nối kết hợp với bề mặt vân caro, tủ hoàn toàn không lộ vết cháy, đồng thời có khả năng chống trầy xước và chống bám vân tay vượt trội so với inox phẳng.
-
Độ bền trọn đời, không lo han rỉ: Việc loại bỏ hoàn toàn mối hàn nhiệt giúp kết cấu inox giữ nguyên vẹn lớp bảo vệ tự nhiên, không bị ăn mòn hay rỉ sét tại các điểm nối theo thời gian.
-
Vệ sinh, an toàn tuyệt đối: Chất liệu Inox 304 cao cấp một lớp siêu thoáng, không ẩm mốc, không mối mọt, dễ dàng lau chùi dầu mỡ và hoàn toàn không chứa hóa chất độc hại (Formaldehyde) như gỗ công nghiệp.
-
Linh hoạt và kinh tế: Kết cấu 1 lớp giúp tủ có trọng lượng vừa phải, Giá thành lại “mềm” hơn đáng kể so với dòng tủ inox 3 lớp nhưng vẫn đảm bảo đầy đủ công năng và độ bền.
Nhược điểm
-
Tiếng vang kim loại khi sử dụng: Vì là kết cấu 1 lớp đơn thuần (không có lõi foam hay tổ ong tiêu âm), khi đóng mở mạnh hoặc va chạm vật dụng vẫn sẽ phát ra tiếng vang của kim loại
-
Độ dày mỏng cảm quan: So với dòng tủ 3 lớp dày dặn như tấm gỗ, tủ 1 lớp sẽ cho cảm giác thanh mảnh, sắc cạnh hơn, đòi hỏi người dùng thích phong cách thiết kế tối giản, cơ khí chính xác.
BẢNG SO SÁNH
(Áp dụng chung)
| THÔNG SỐ | Module 1 lớp – Caro | Module 1 lớp – Caro | Module 1 lớp – hàn | Băng liền 1 lớp hàn |
|---|---|---|---|---|
| Đặc điểm kết cấu | Hệ module rời ráp lại vít âm. | Hệ module rời đa tầng (Inox – Lõi tổ ong – Inox). | Hệ module rời liên kết cứng bằng các mối hàn | Một khối khung dài, dùng chung vách ngăn đơn. |
|
Tính chất Kết cấu |
Xương tăng cứng không lộ (mặt trái) | Xương ẩn kết hợp với nhôm tỏ ong | Xương tăng cứng không lộ (mặt trái) | Xương tăng cứng lộ |
| Tính thẩm mỹ | Rất cao: Phẳng mịn, sắc nét phong cách cơ khí chính xác, không có vết cháy hàn. | Tuyệt đối: Thân vách phẳng, dày dặn | Khá: Phẳng mịn, sắc nét phong cách cơ khí chính xác, Có vết mối hàn | Cơ bản: Lộ xương tăng cứng và mối hàn |
| Khả năng sơn tĩnh điện | Không | Không | màu đa dạng | màu đa dạng |
| Khả năng chịu lực | Tốt: Chịu lực tốt nhờ xương chấn gấp, nhưng mặt phẳng rộng có thể móp nếu va đập mạnh. | Tuyệt đối: Kết cấu đa lớp phân tán lực hoàn hảo, chống móp méo trước mọi va đập mạnh. | Rất tốt: Các mối hàn cứng kết hợp hệ module vách kép giúp khung tủ cực kỳ chịu lực. | Rất tốt: Kết cấu liền khối hàn gia cường tạo thành một bệ đỡ siêu chịu tải. |
|
Khả năng tiêu âm |
Trung bình: Khung chắc nhưng vách 1 lớp vẫn có tiếng vang kim loại | Xuất sắc: Lõi tổ ong triệt tiêu 100% tiếng bùng bùng | Trung bình: Tiếng vang kim loại đặc trưng của kết cấu 1 lớp | Kém nhất: Hệ băng dài tạo khoang cộng hưởng lớn |
| Chống mối mọt, ẩm mốc | 100% Tuyệt đối: Không rỉ sét tại điểm nối do không dùng nhiệt hàn phá hủy lớp bảo vệ của inox. | 100% Tuyệt đối: Lõi tổ ong nhôm kháng nước, chống cháy | Rất tốt: Chống mối mọt tốt. Nếu xử lý acid tẩy mối hàn không kỹ, các điểm hàn có thể rỉ sét nhẹ sau nhiều năm | Rất tốt: Chống mối mọt tốt. Nếu xử lý acid tẩy mối hàn không kỹ, các điểm hàn có thể rỉ sét nhẹ sau nhiều năm |
| Khả năng thay đổi | Linh hoạt: Tháo lắp đổi vị trí các module độc lập dễ dàng . | Linh hoạt: Tháo lắp đổi vị trí các module độc lập dễ dàng . | Linh hoạt: Tháo lắp đổi vị trí các module độc lập dễ dàng . | Không thể thay đổi: Mọi vị trí vách ngăn đã hàn cố định từ đầu |
| Góc liên kết | Titanium / bán nguyệt không sắc cạnh. | Titanium / bán nguyệt không sắc cạnh. | Hàn góc . | Hàn góc . |
Hệ Băng liền 1 lớp hàn: Định vị phân khúc “Kinh tế – Thực dụng”
Hệ Module 1 lớp hàn: Định vị phân khúc “Ăn chắc mặc bền truyền thống”
Hệ Module 1 lớp không lộ mối hàn: Định vị phân khúc “Hiện đại – Thẩm mỹ – Xu hướng”
Hệ Module 3 lớp không lộ mối hàn: Định vị phân khúc “Luxury – Đẳng cấp tối thượng”
