Báo giá Tủ bếp Inox FIND: Với hành trình hơn 14 năm kinh nghiệm chuyên tâm trong thiết kế – sản xuất và thi công Tủ bếp. chúng tôi ứng dụng công nghệ sản xuất tự động hóa với máy chấn gấp CNC và cắt Laser – Chúng tôi cam kết mang đến giải pháp hoàn hảo – phù hợp với mọi nhu cầu của quý khách hàng với các đặc tính như sau


  • Sản xuất chính xác: Ứng dụng công nghệ cắt Laser và chấn gấp CNC cho độ hoàn thiện tinh xảo.
  • Độ bền vĩnh cửu: Chống nước, chống mối mọt và không cong vênh. Với Công nghệ hiện đại: Hệ module không lo rỉ sét, ẩm mốc
  • Thiết kế tối ưu: Nghiên cứu sâu sắc thói quen sử dụng và không gian kiến trúc đặc thù tại Việt Nam.
  • Tiện ích đa năng: Tích hợp những công nghệ phụ kiện thông minh nhất thế giới.
  • Sự thấu hiểu: Thiết kế dựa trên nghiên cứu kỹ lưỡng về thói quen nấu nướng và nhân trắc học của người Việt
  • Chất liệu thùng tủ và kết cấu đa dạng: Chất liệu thùng tủ bếp inox như vân caro, vân xước, mờ 2B đến sơn tĩnh điện. Thiết kế dạng module, dạng liền khối…
  • Chất liệu cánh tủ: phù hợp với mọi nhu cầu: Cánh kính, cánh Acrylic, Cánh Laminate, cánh tân cổ điển, cánh gỗ tự nhiên, cánh gỗ công nghiệp…
  • Minh bạch về giá và bảo hành dài hạn 

Dưới đây là chi tiết các gói báo giá được tối ưu theo từng nhu cầu vật liệu để quý khách dễ dàng lựa chọn..

BÁO GIÁ TỦ BẾP INOX

HỆ MODULE 1 LỚP VÂN CARO

Thùng tủ hệ module 1 lớp:

  • Thùng tủ 1 lóp inox dày 0.5 với hệ gia cố xương tăng cứng inox
  • Đáy + đợt tủ trên + xà tủ dưới: 3 lớp lõi nhôm tổ ong
  • Vị trí cột bản lề/ Nối cục sử dụng cốt gỗ Plywood

STT MÃ SP HỆ MODULE 1 LỚP VÂN CARO (HỆ M1) ĐVT ĐƠN GIÁ (Vnđ)
1 M1AA Tủ bếp inox – Cánh Acrylic An cường md 8.800.000
2 M1AL Tủ bếp inox – Cánh Acrylic Livas md 8.400.000
3 M1KA Tủ bếp inox – Cánh kính cường lực md 9.500.000
4 M1AI Tủ bếp inox – Cánh kính inox md 10.500.000
5 M1LA Tủ bếp inox – Cánh Laminate an cường md

8.200.000

6 M1MA Tủ bếp inox – Cánh Melamine An cường md 7.600.000
7 M1MT Tủ bếp inox – Cánh melamine Thái lan md 7.200.000
8 M1MP Tủ bếp inox – Cánh melamine Plywood md 7.400.000
9 M1PV Tủ bếp inox – Cánh PVC HDF md 8.500.000
10 M1MS Tủ bếp inox – Cánh MDF sơn ( Inchem) md 8.300.000
11 M1O Tủ bếp inox – Cánh gỗ óc chó md liên hệ
12 M1GD Tủ bếp inox – Cánh gỗ gõ đỏ md liên hệ
13 M1H Tủ bếp inox – Cánh gỗ hương md liên hệ
14 M1C Tủ bếp inox – Cánh tân cổ điển md áp dụng theo mẫu
15 M1PE Tủ bếp inox – Cánh PETG md

8.300.000

16 M1V Tủ bếp inox – Cánh veneer md áp dụng theo mã

Xem chi tiết tính chất, ưu nhược điểm và báo giá tủ bếp inox hệ module 1 lớp vân caro

 

BÁO GIÁ TỦ BẾP INOX

HỆ MODULE 3 LỚP VÂN CARO

Thùng tủ hệ module 3 lớp:

  • Thùng tủ 3 lớp với toàn bộ sử dụng 3 lớp: Inox + lõi nhôm tổ ong + Inox
  • Hậu tủ 1 lớp với hệ gia cố xương tăng cứng inox
  • Vị trí cột bản lề/ Nối cục sử dụng cốt gỗ Plywood

STT MÃ SP HỆ MODULE 1 LỚP VÂN CARO (HỆ M3) ĐVT ĐƠN GIÁ (Vnđ)
1 M3AA Tủ bếp inox – Cánh Acrylic An cường md

12.500.000

2 M3AL Tủ bếp inox – Cánh Acrylic Livas md 12.100.000
3 M3KA Tủ bếp inox – Cánh kính cường lực md 13.500.000
4 M3AI Tủ bếp inox – Cánh kính inox md 14.200.000
5 M3LA Tủ bếp inox – Cánh Laminate an cường md

11.900.000

6 M3MA Tủ bếp inox – Cánh Melamine An cường md 11.300.000
7 M3MT Tủ bếp inox – Cánh melamine Thái lan md 10.900.000
8 M3MP Tủ bếp inox – Cánh melamine Plywood md

11.100.000

9 M3PV Tủ bếp inox – Cánh PVC HDF md 12.200.000
10 M3MS Tủ bếp inox – Cánh MDF sơn md 12.000.000
11 M3O Tủ bếp inox – Cánh gỗ óc chó md Liên hệ
12 M3GD Tủ bếp inox – Cánh gỗ gõ đỏ md Liên hệ
13 M3H Tủ bếp inox – Cánh gỗ hương md Liên hệ
14 M3C Tủ bếp inox – Cánh tân cổ điển md áp dụng theo mẫu
15 M3PE Tủ bếp inox – Cánh PETG md 12.000.000
16 M3V Tủ bếp inox – Cánh veneer md Áp dụng theo mã

Xem chi tiết tính chất, ưu nhược điểm và báo giá tủ bếp inox hệ module 3 lớp vân caro

BÁO GIÁ TỦ BẾP INOX

HỆ LIỀN KHỐI – HÀN CHẤN INOX MỜ 2B

  • Hệ liền khối – chấn gấp có thể sử sơn tĩnh điện
  • Kết cấu gồm 1 lớp với hệ gia cường tăng cứng xương inox

STT MÃ SP HỆ LIỀN KHỐI – HÀN CHẤN INOX MỜ ĐVT ĐƠN GIÁ (Vnđ)
1 HAA Tủ bếp inox – Cánh Acrylic An cường md 7.700.000
2 HAL Tủ bếp inox – Cánh Acrylic Livas md 7.300.000
3 HKA Tủ bếp inox – Cánh kính cường lực md 8.400.000
4 HAI Tủ bếp inox – Cánh kính inox md 9.400.000
5 HLA Tủ bếp inox – Cánh Laminate an cường md 7.100.000
6 HMA Tủ bếp inox – Cánh Melamine An cường md 6.500.000
7 HMT Tủ bếp inox – Cánh melamine Thái lan md 6.100.000
8 HMP Tủ bếp inox – Cánh melamine Plywood md

6.300.000

9 HPV Tủ bếp inox – Cánh PVC HDF md 7.400.000
10 HMS Tủ bếp inox – Cánh MDF sơn bệt md 6.600.000
11 HO Tủ bếp inox – Cánh gỗ óc chó md Liên hệ
12 HGD Tủ bếp inox – Cánh gỗ gõ đỏ md Liên hệ
13 HH Tủ bếp inox – Cánh gỗ hương md Liên hệ
14 HC Tủ bếp inox – Cánh tân cổ điển md Áp dụng theo mẫu
15 HPE Tủ bếp inox – Cánh PETG md 7.200.000
16 HV Tủ bếp inox – Cánh veneer md Áp dụng theo mã

Xem chi tiết tính chất, ưu nhược điểm và báo giá tủ bếp inox hệ liền khối – hàn chấn inox mờ 2B

LƯU Ý

  • Với Cánh là Laminate hiện đang áp dụng Laminate Kingdom với mã A/T/V/S của An Cường, với các mã khác hoặc các dòng như laminate Formica, Lacquere vui lòng liên hệ 
  • Với Cánh là Verneer được báo giá chính xác theo: mã veneer + cốt + đơn vị cung cấp
  • Với cánh gỗ tự nhiên, cánh MDF sơn: Loại gỗ + mẫu thiết kế + chủng loại sơn
  • Chúng tôi cung cấp đầy đủ giải pháp cánh/ chất liệu của An cường:
    • Giải pháp tay nắm: chữ J,  chữ Z, Tay Nắm chữ U, Tay nắm chữ K
    • Giải pháp cánh: Shaker, Slim Shaker, Shaker Overlay, Inox solutions

.

NHỮNG ĐIỀU CẦN BIẾT

Báo giá là bao gồm cả tủ trên và tủ dưới theo kích thước tiêu chuẩn, với trường hợp tính riêng md đơn sẽ = 50% đơn giá

  • Tủ bếp trên: Kích thước là cao 760 cả phào x sâu 350 cả cánh, chiều dài linh hoạt theo module chức năng
  • Tủ bếp dưới: Kích thước tiêu chuẩn là 860 bao gồm cả chân 10cm và mặt đá 2cm x sâu 600 cả cánh

Với trường hợp kích thước vượt tiêu chuẩn ( vd tủ kịch trần ) thì sẽ tính tỉ lệ trên phần phát sinh đó theo công thức: (đơn giá tiêu chuẩn/ chiều cao tiêu chuẩn)x chiều cao thực tế

  • Đối với tủ bếp trên: Phần đáy + đợt  là tấm 3 lớp với kết cấu: inox + nhôm tổ ong + Inox, còn lại thì toàn bộ là tấm inox 1 lớp có tăng cường xương gia cố tăng cứng
  • Đối với tủ bếp dưới: Phần xà tủ, đáy tủ là tấm 3 lớp với kết cấu: inox + nhôm tổ ong + Inox, còn lại thì toàn bộ là tấm inox 1 lớp có tăng cường xương gia cố tăng cứng
  • Với tủ bếp trên theo kích thước tiêu chuẩn chúng tôi đã trang bị 01 tấm đợt ngăn tủ bằng tấm 3 lớp
  • Đối với tủ dưới thì không sẵn đợt. và nếu muốn bổ sung thêm ( bao gồm cả tủ trên ) sẽ tính phát sinh bên ngoài
  • Tấm Hồi, đợt, đáy , nóc là tấm inox 3 lớp theo cấu trúc: Inox + nhôm tổ ong + Inox, với quy trình ép keo để liên kết 3 lớp tạo ra bề mặt đồng nhất chắc chắn,
  • Tấm hậu tủ là 1 lớp có xương gia cố tăng cường

Với trường hợp gia chủ có thiết bị ( bếp/ hút / Chậu..) và phụ kiện lưu trữ. Chúng tôi lắp với phí như sau:

  • Thiết bị bếp: chậu vòi, bếp từ, hút mùi, máy rửa bát…: 300.000 vnd/ bộ chưa bao gồm phát sinh ( atomat, phích, dây nước… ) – nghiệm thu thanh toán không hỗ trợ bảo hành
  • Với phụ kiện: Giá bát, giá dao, giá xoong nồi…: 200.000 vnd/ bộ – nghiệm thu thanh toán không hỗ trợ bảo hành
  • Với bản lề/ ray ngăn kéo, tay nắm…: hỗ trợ 01 lần miễn phí không bao gồm  bảo hành!

Theo chính sách giao hàng vận chuyển thì dưới 100km kể từ kho xưởng gần nhất sẽ không tính phí vận chuyển, nhưng nếu khoảng cách lơn hơn sẽ tính 20.000vnd/km

Với trường hợp này chúng tôi luôn hỗ trợ quý khách hàng thay đổi, di chuyển vị trí với phi phí là: nhân công + di chuyển và sẽ được báo trước

Trong quá trình láp đặt lại nếu những vị trí đã khoét ( ổ điện đường nước… ) không chuẩn với vị trí mới thì quý khách vui lòng thông cảm!

Có 2 phương pháp để thông báo và yêu cầu bảo hành

  1. Số hotline của chúng tôi: 0945.268.168 ( bảo hành )
  2. Gọi cho số nhân viên kinh doanh ( sdt là của công ty nên quý khách yên tâm )

Chúng tôi luôn cam kết sẽ hỗ trợ bảo trì/ sửa chữa ngay cả khi hết bảo hành! hãy gọi cho chúng tôi theo số hotline hoặc số của nhân viên kinh doanh

Thiết kế 2D, 3D được miễn phí hoàn toàn 100% khi chúng tôi nhận hợp đồng thì công

Với thị trường hiện nay, chủng loại chất liệu tương đối đa dạng và phức tạp, bạn hãy cho chúng tôi biết chất liệu đó? chúng tôi sẽ báo giá theo thực tế, Đối với những chất liệu không đảm bảo tiêu chuẩn chúng tôi sẽ có giải pháp và tư vấn chi tiết

Với module lẻ chúng tôi luôn sẵn trong kho, sẵn sàng hỗ trợ tối đa cho từng module từ vận chuyển đến lắp đặt ( tính phí theo thực tế )

Tất cả sản phẩm của nhà máy, Đề có hóa đơn xuất kho, chứng từ để chúng minh là hàng chuẩn, quý khách có thể yêu cầu chứng minh hoặc kiểm định nhằm xác định rõ về nguồn gốc.

Ngoài tủ bếp với thùng và cánh thì bộ tủ bếp sẽ cần những thành phần như sau:

  • Phụ kiện hoàn thiện: Bản lề, ray ngăn kéo, tay nắm cánh tủ, tay nâng đơn, tay nâng đôi
  • Phụ kiện lưu trữ: Giá dao, giá bát, giá xoong nồi, giá tủ kho, giá liên hoàn…
  • Phụ kiện trang trí: Đèn led
  • Thiết bị: bếp từ, hút mùi, lò nướng, máy rửa bát, máy sấy bát….
  • Bộ chậu + vòi rửa
  • Đá bàn bếp + kính/đá ốp tường

Nhằm đáp ứng theo nhu cầu thực tế. quý khách hoàn toàn có thể kết hợp nhiều chất liệu, vd thùng tủ trên bằng Melamine, hoặc cánh tủ dưới là cánh kính – cánh tủ trên là acrylic…

KÍCH THƯỚC TIÊU CHUẨN TỦ BẾP

📐1. Kích thước tiêu chuẩn tủ bếp dưới

Đây là khu vực làm việc chính (chậu rửa, bếp nấu, khu sơ chế).

  • Chiều cao tổng thể (Tính cả mặt đá): 810mm – 860mm.

  • Chiều sâu thùng tủ: 580mm

  • Chiều sâu mặt đá: 610mm.

  • Chiều cao chân tủ: 100mm.

  • Chiều rộng (Module): Tủ bếp được chia thành các module (khoang) riêng lẻ. với chiều rộng phổ biến của các module là:

    • Module đơn tiêu chuẩn: 300mm, 350mm, 400mm

    • Module đôi tiêu chuẩn:: 600mm, 700mm, 800mm, 900mm

📐 2. Kích thước tiêu chuẩn tủ bếp trên

  • Chiều sâu thùng tủ: 330mm ( cả cánh 350mm)

  • Chiều cao thùng tủ: 760 mm cả phào ( phào 6cm )

    • Tủ kịch trần: Tủ có thể cao 1000mm – 1200mm hoặc được chia làm 2 tầng (một tầng chính và một tầng kho phía trên) để tận dụng tối đa không gian.

  • Chiều rộng (Module): Tủ bếp được chia thành các module (khoang) riêng lẻ. với chiều rộng phổ biến của các module là:

    • Module đơn tiêu chuẩn: 300mm, 350mm, 400mm

    • Module đôi tiêu chuẩn: Thường 600mm, 700mm, 800mm, 900mm

📏Khoảng cách “Vàng” (công thái học)

  • Khoảng cách giữa tủ trên và tủ dưới: 600mm – 650mm (tính từ mặt đá lên đáy tủ trên phụ thuộc chiều cao tủ dưới).

    • Tủ dưới cao 810 thì khoảng cách là 650 mm
    • Tủ dưới cao 860 thì khoảng cách là 600mm
  • Khoảng cách lối đi (Hành lang bếp):

    • Bếp chữ I (thẳng): Tối thiểu 900mm (cho 1 người).

    • Bếp chữ L, U, Song Song: Tối thiểu 1100mm – 1200mm để 2 người có thể đi qua nhau hoặc 1 người có thể cúi xuống mở ngăn kéo mà không cản lối đi.

Bảng báo giá Tủ bếp Inox Hệ liền khối – Hàn chấn Inox mờ 2026

Bảng báo giá Tủ bếp Inox Hệ liền khối – Hàn chấn Inox mờ 2026...

Báo giá tủ bếp Inox hệ module 3 lớp vân caro mới nhất 2026

BÁO GIÁ TỦ BẾP INOX MODULE 3 LỚP VÂN CARO Trong không gian sống hiện...

Báo Giá Tủ Bếp Inox – Hệ Module 1 Lớp Vân Caro Mới Nhất 2026

Tủ bếp inox hệ module 1 lớp vân caro hiện là giải pháp nội thất...

-16%
Giá gốc là: 16,000,000 ₫.Giá hiện tại là: 13,500,000 ₫.

Tủ bếp inox cánh kính hệ module vân caro 3 lớp là giải pháp tủ bếp cao cấp với kết hợp giữa kết cấu thùng inox dày 0.5 vân caro 3 lớp lõi nhôm tổ ong siêu chịu lực và Mặt sử dụng cánh kính cường lực 5mm khung nhôm

So sánh
-18%
Giá gốc là: 12,000,000 ₫.Giá hiện tại là: 9,800,000 ₫.

Tủ bếp inox cánh kính hệ module vân caro 1 lớp là giải pháp tủ bếp tiêu chuẩn với kết hợp giữa kết cấu thùng inox dày 0.5 vân caro 1 lớp siêu chịu lực và  Mặt sử dụng cánh kính cường lực 5mm khung nhôm

So sánh